更正
canh chính
- gēngzhèngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từđính chính; sửa lại cho đúng例: 报纸第二天就更正了文章中的错误。 – Ngay hôm sau tờ báo đã đính chính sai sót trong bài viết.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
更
gēng
cánh
hơn, càng
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 便 | biàn tiện | liền, ngay, tiện | 方便 fāngbiàn · thuận tiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 硬 | yìng ngạnh | cứng | 硬件 yìngjiàn · phần cứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哽 | gěng ngạnh | nghẹn ngào | 哽咽 gěngyè · nghẹn ngào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 更正
正
zhèng
chính
đang; vừa đúng lúc (đúng lúc đang)
止 dừng + 一
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 证 | zhèng chứng | giấy chứng nhận, thẻ Hình bàng: 止 dừng ≠ 讠 lời nói | 保证 bǎozhèng · đảm bảo, cam đoan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 征 | zhēng trưng | đi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầu Hình bàng: 止 dừng ≠ 彳 bước đi | 特征 tèzhēng · đặc trưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 政 | zhèng chính | chính phủ Hình bàng: 止 dừng ≠ 攵 đánh, hành động | 政府 zhèngfǔ · chính phủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 症 | zhèng chứng | triệu chứng Hình bàng: 止 dừng ≠ 疒 bệnh | 症状 zhèngzhuàng · triệu chứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 更正
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.