搀
sam
- chānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 攙dìu; đỡ; pha trộn例: 他搀着奶奶慢慢地走过马路。 – Anh ấy dìu bà chầm chậm qua đường.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
搀
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 搀
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 掺 | chān sam | pha; trộn lẫn | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.