HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

梳

sơ
  1. shūHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ
    chải (tóc)
    例: 她每天早上都要梳很长时间的头发。 – Sáng nào cô ấy cũng chải tóc rất lâu.
1
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

梳
shū
sơ
chải (tóc)
木 cây, gỗ + 㐬
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
流liú
lưu
chảy
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước
流利
liúlì · lưu loát
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 梳

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

书shū
thư
sáchHSK1
输shū
thâu
thuaHSK3

Từ cận âm 近音词 (8)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

树shù
thụ
câyHSK1
熟shú
thục
chín; quen; thạoHSK2
数shǔ
số
đếmHSK2
属shǔ
thục
thuộc; cầm tinh, tuổi (con giáp)HSK3
束shù
thúc
bó (hoa…)HSK3
鼠shǔ
thử
chuộtHSK5
赎shú
chuộc
chuộc; chuộc lại; chuộc (tội)HSK7-9
竖shù
thụ
dựng đứng; (Adj) thẳng đứng; nét sổHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác