闸
trập
- zháHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từphồn thể 閘cửa cống; phanh; cầu dao điện例: 下坡的时候要慢慢地踩闸。 – Lúc xuống dốc phải bóp phanh từ từ.
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
闸
zhá
trập
cửa cống; phanh; cầu dao điện
门 cửa + 甲
kết cấu bao trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 甲 | jiǎ giáp | Giáp (can thứ nhất); thứ nhất, bên A; mai, vỏ cứng | 指甲 zhǐjia · móng tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鸭 | yā áp | vịt quay Hình bàng: 门 cửa ≠ 鸟 chim | 烤鸭 kǎoyā · vịt quay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 押 | yā áp | thế chấp, cầm cố; áp giải, giam giữ Hình bàng: 门 cửa ≠ 扌 tay, động tác tay | 押金 yājīn · tiền cọc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 闸
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 炸 | zhá tạc | rán, chiên ngập dầu; (khẩu ngữ) chần | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.