HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

惊动

kinh động
  1. jīngdòngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 驚動
    làm kinh động; làm phiền; làm náo động
    例: 她轻轻地走出房间,怕惊动了熟睡的孩子。 – Cô ấy nhẹ nhàng ra khỏi phòng, sợ làm đứa bé đang ngủ say tỉnh giấc.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

惊
jīng
kinh
kinh ngạc; giật mình; làm kinh động
忄 tim, tình cảm + 京
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
京jīng
kinh
Bắc Kinh北京
Běijīng · Bắc Kinh
Đồng thanh bàng
同声旁
凉liáng
lương
mát; nguội; lạnh
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 冫 băng, lạnh
凉快
liángkuai · mát mẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
景jǐng
cảnh
cảnh; phong cảnh
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian
景色
jǐngsè · cảnh sắc
Đồng thanh bàng
同声旁
晾liàng
lượng
phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian
晾
liàng · phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc
Đồng thanh bàng
同声旁
谅liàng
lượng
tha thứ
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 讠 lời nói
原谅
yuánliàng · tha thứ
Đồng thanh bàng
同声旁
鲸jīng
kình
cá voi
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 鱼 cá
鲸
jīng · cá voi
Đồng thanh bàng
同声旁
掠lüè
lược
cướp đoạt; cướp bóc
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 扌 tay, động tác tay
掠夺
lüèduó · cướp đoạt; cướp bóc
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 惊动
动
dòng
động
động; cử động; di chuyển
力 sức + 云
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
会huì
hội
sẽ, biết (kỹ năng)
Hình bàng: 力 sức ≠ 人 người
开会
kāihuì · họp; dự họp
Đồng thanh bàng
同声旁
云yún
vân
mây
Hình bàng: 力 sức ≠ 二 hai
多云
duōyún · nhiều mây (thời tiết)
Đồng thanh bàng
同声旁
运yùn
vận
chở, vận chuyển
Hình bàng: 力 sức ≠ 辶 đi, di chuyển
运动
yùndòng · vận động
Đồng thanh bàng
同声旁
层céng
tầng
tầng
Hình bàng: 力 sức ≠ 尸 thân người, nhà
层次
céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục
Đồng thanh bàng
同声旁
耘yún
vân
cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp
Hình bàng: 力 sức ≠ 耒
耕耘
gēngyún · cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp
Đồng thanh bàng
同声旁
魂hún
hồn
hồn; linh hồn; tinh thần
Hình bàng: 力 sức ≠ 鬼 ma quỷ
灵魂
línghún · linh hồn; tâm hồn; cốt lõi
Đồng thanh bàng
同声旁
坛tán
đàn
đàn tế; vò, hũ; giới, làng (văn đàn, thể thao)
Hình bàng: 力 sức ≠ 土 đất
论坛
lùntán · diễn đàn
Đồng thanh bàng
同声旁
酝yùn
uấn
ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước
Hình bàng: 力 sức ≠ 酉 rượu
酝酿
yùnniàng · ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 惊动

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác