画蛇添足
họa xà thiêm túc
- huàshé-tiānzúHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 畫蛇添足vẽ rắn thêm chân; (bóng) làm thừa, hóa hỏng việc例: 这句话完全是画蛇添足,删掉反而更好。 – Câu này hoàn toàn là thừa thãi, xóa đi lại hay hơn.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
画
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 画蛇添足
蛇
shé
xà
rắn
虫 sâu bọ + 它
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 它 | tā tha | nó (cho vật, động vật) Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 宀 mái nhà | 它们 tāmen · chúng nó (chỉ vật, con vật) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舵 | duò đà | cầm lái; (bóng) nắm quyền điều hành Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 舟 thuyền | 掌舵 zhǎngduò · cầm lái; (bóng) nắm quyền điều hành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 画蛇添足
添
tiān
thiêm
thêm; tăng thêm
氵 nước + 忝
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 舔 | tiǎn thiểm | liếm Hình bàng: 氵 nước ≠ 舌 lưỡi | 舔 tiǎn · liếm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 画蛇添足
足
zú
túc
đủ; đầy đủ; (phó từ) đến tận, ít nhất
口 miệng, nói, ăn + 龰
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 走 | zǒu tẩu | đi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 土 đất | 走路 zǒulù · đi bộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 促 | cù xúc | xúc tiến, thúc đẩy Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người | 促进 cùjìn · xúc tiến, thúc đẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捉 | zhuō tróc | bắt; tóm Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 捕捉 bǔzhuō · bắt; chộp; nắm bắt (cơ hội, khoảnh khắc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 画蛇添足
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.