HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

肥料

phì liệu
  1. féiliàoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    phân bón
    例: 农民们正在给小麦施肥料。 – Những người nông dân đang bón phân cho lúa mì.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

肥
féi
phì
béo (động vật); màu mỡ; rộng (quần áo)
月 trăng; thịt, cơ thể + 巴
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
爸bà
bả
bố
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 父 cha
爸爸
bàba · bố
Đồng thanh bàng
同声旁
吧bā
ba
đi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu)
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 口 miệng, nói, ăn
酒吧
jiǔbā · quán ba
Đồng thanh bàng
同声旁
色sè
sắc
màu sắc; sắc mặt
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ ⺈ dao
白色
báisè · màu trắng
Đồng thanh bàng
同声旁
爬pá
pa
leo; bò
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 爪 móng vuốt
爬山
pá shān · leo núi
Đồng thanh bàng
同声旁
把bǎ
bả
đem, lấy (giới từ)
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 扌 tay, động tác tay
把握
bǎwò · nắm chắc, chắc chắn, nắm bắt
Đồng thanh bàng
同声旁
巴bā
ba
xe buýt巴士
bāshì · xe buýt
Đồng thanh bàng
同声旁
疤bā
ba
vết sẹo
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 疒 bệnh
疤
bā · vết sẹo
Đồng thanh bàng
同声旁
芭bā
ba
múa ba lê
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 艹 cỏ, cây
芭蕾
bālěi · múa ba lê
Đồng thanh bàng
同声旁
靶bǎ
bả
bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 革 da thuộc
靶子
bǎzi · bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 肥料
料
liào
liệu
đoán trước; liệu trước
斗 cái đấu + 米
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
米mǐ
mễ
gạo, mét米饭
mǐfàn · cơm
Đồng thanh bàng
同声旁
迷mí
mê
lạc (đường); mê, say mê
Hình bàng: 斗 cái đấu ≠ 辶 đi, di chuyển
歌迷
gēmí · người hâm mộ (ca sĩ)
Đồng thanh bàng
同声旁
屎shǐ
thỉ
phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt)
Hình bàng: 斗 cái đấu ≠ 尸 thân người, nhà
屎
shǐ · phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt)
Đồng thanh bàng
同声旁
眯mī
mị
nheo (mắt); chợp mắt
Hình bàng: 斗 cái đấu ≠ 目 mắt
眯
mī · nheo (mắt); chợp mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 肥料

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác