HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

零碎

linh toái
  1. língsuìHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từ / danh từ
    lặt vặt; vụn vặt; đồ lặt vặt
    例: 他利用零碎的时间学习外语。 – Anh ấy tranh thủ thời gian rảnh lặt vặt để học ngoại ngữ.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

零
líng
linh
không (số 0)
雨 mưa, thời tiết + 令
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
冷lěng
lãnh
lạnh
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 冫 băng, lạnh
寒冷
hánlěng · lạnh giá, rét buốt
Đồng thanh bàng
同声旁
领lǐng
lĩnh
lĩnh, nhận; dẫn
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 页 đầu
本领
běnlǐng · bản lĩnh, năng lực, kỹ năng
Đồng thanh bàng
同声旁
令lìng
lệnh
khiến, làm cho; ra lệnh
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 亽
命令
mìnglìng · mệnh lệnh
Đồng thanh bàng
同声旁
铃líng
linh
chuông
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 钅 kim loại
铃声
língshēng · tiếng chuông; nhạc chuông
Đồng thanh bàng
同声旁
怜lián
liên
đáng thương
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 忄 tim, tình cảm
可怜
kělián · đáng thương
Đồng thanh bàng
同声旁
邻lín
lân
hàng xóm
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
邻居
línjū · hàng xóm
Đồng thanh bàng
同声旁
龄líng
linh
tuổi tác
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 齿 răng
年龄
niánlíng · tuổi tác
Đồng thanh bàng
同声旁
聆líng
linh
lắng nghe (trang trọng)
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 耳 tai
聆听
língtīng · lắng nghe (trang trọng)
Đồng thanh bàng
同声旁
拎līn
linh
xách
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 扌 tay, động tác tay
拎
līn · xách
Đồng thanh bàng
同声旁
岭lǐng
lĩnh
dãy núi; núi non
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 山 núi
山岭
shānlǐng · dãy núi; núi non
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 零碎
碎
suì
toái
vỡ vụn
石 đá + 卒
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
醉zuì
túy
say, say đắm
Hình bàng: 石 đá ≠ 酉 rượu
麻醉
mázuì · gây mê; gây tê; (bóng) làm tê liệt ý chí
Đồng thanh bàng
同声旁
卒zú
tốt
lính quèn; nhân vật vô danh, tầm thường小卒
xiǎozú · lính quèn; nhân vật vô danh, tầm thường
Đồng thanh bàng
同声旁
悴cuì
tuỵ
tiều tụy; hốc hác
Hình bàng: 石 đá ≠ 忄 tim, tình cảm
憔悴
qiáocuì · tiều tụy; hốc hác
Đồng thanh bàng
同声旁
粹cuì
tuý
thuần túy; hoàn toàn
Hình bàng: 石 đá ≠ 米 gạo
纯粹
chúncuì · thuần túy; hoàn toàn
Đồng thanh bàng
同声旁
翠cuì
thuý
xanh biếc; xanh ngọc
Hình bàng: 石 đá ≠ 羽 lông vũ, cánh
翠绿
cuìlǜ · xanh biếc; xanh ngọc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 零碎

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác