无论如何
vô luận như hà
- wúlùn-rúhéHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 無論如何dù thế nào đi nữa; bằng mọi giá例: 无论如何,都不关你的事。 – Dù thế nào đi nữa thì cũng không liên quan đến cậu.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
无
wú
vô
không
一 một + 尢
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 抚 | fǔ phủ | vỗ về; xoa dịu; trấn an Hình bàng: 一 một ≠ 扌 tay, động tác tay | 安抚 ānfǔ · vỗ về; xoa dịu; trấn an | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 无论如何
论
lùn
luận
讠 lời nói + 仑
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 轮 | lún luân | bánh xe; lượt, vòng; đến lượt, thay phiên Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 车 xe | 轮船 lúnchuán · tàu thủy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伦 | lún luân | luân lý; đạo đức Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 亻 người | 伦理 lúnlǐ · luân lý; đạo đức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抡 | lūn luân | vung; quăng mạnh Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay | 抡 lūn · vung; quăng mạnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 无论如何
如
rú
như
như; nếu; ví dụ như
女 phụ nữ + 口
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 恕 | shù thứ | tha thứ; khoan thứ Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 宽恕 kuānshù · tha thứ; khoan thứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 絮 | xù nhứ | lải nhải; nói dài dòng, lắm lời Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 糸 tơ, sợi | 絮叨 xùdao · lải nhải; nói dài dòng, lắm lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 无论如何
何
hé
hà
gì; nào; sao (văn viết)
亻 người + 可
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 可 | kě khả | thật là (nhấn mạnh); nhưng Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 可爱 kě'ài · đáng yêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 河 | hé hà | sông Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước | 河流 héliú · sông ngòi; dòng sông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奇 | qí kỳ | hiếu kỳ Hình bàng: 亻 người ≠ 大 to lớn | 好奇 hàoqí · hiếu kỳ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阿 | ā a | dì, cô Hình bàng: 亻 người ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阿姨 āyí · dì, cô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呵 | hē ha | ồ; à (thán từ ngạc nhiên); hà hơi Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呵护 hēhù · nâng niu; chăm chút; che chở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坷 | kě khả | gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân Hình bàng: 亻 người ≠ 土 đất | 坎坷 kǎnkě · gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苛 | kē hà | khắt khe; hà khắc Hình bàng: 亻 người ≠ 艹 cỏ, cây | 苛刻 kēkè · khắt khe; hà khắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 荷 | hé hà | hoa sen Hình bàng: 亻 người ≠ 艹 cỏ, cây | 荷花 héhuā · hoa sen | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 无论如何
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.