HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

哺乳

bộ nhũ
  1. bǔrǔHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từ
    cho bú; (động vật) có vú
    例: 鲸鱼不是鱼,而是哺乳动物。 – Cá voi không phải cá mà là động vật có vú.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

哺
bǔ
bộ
口 miệng, nói, ăn + 甫
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
辅fǔ
phụ
hỗ trợ, phụ trợ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 车 xe
辅助
fǔzhù · hỗ trợ, phụ trợ
Đồng thanh bàng
同声旁
铺pù
phố
trải; lát
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 钅 kim loại
店铺
diànpù · cửa hàng; cửa tiệm
Đồng thanh bàng
同声旁
捕bǔ
bắt
bắt; tóm
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
捕获
bǔhuò · bắt được; bắt giữ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 哺乳
乳

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 哺乳

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

不如bùrú
bất như
không bằngHSK2
步入bùrù
bộ nhập
bước vàoHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác