哺乳
bộ nhũ
- bǔrǔHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từcho bú; (động vật) có vú例: 鲸鱼不是鱼,而是哺乳动物。 – Cá voi không phải cá mà là động vật có vú.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
哺
bǔ
bộ
口 miệng, nói, ăn + 甫
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 辅 | fǔ phụ | hỗ trợ, phụ trợ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 车 xe | 辅助 fǔzhù · hỗ trợ, phụ trợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铺 | pù phố | trải; lát Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 钅 kim loại | 店铺 diànpù · cửa hàng; cửa tiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捕 | bǔ bắt | bắt; tóm Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 捕获 bǔhuò · bắt được; bắt giữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 哺乳
乳
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 哺乳
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.