HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

口罩

khẩu tráo
  1. kǒuzhàoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    khẩu trang
    例: 空气污染严重的时候,出门最好戴口罩。 – Khi ô nhiễm không khí nghiêm trọng, ra ngoài tốt nhất nên đeo khẩu trang.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

口

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 口罩
罩
zhào
tráo
chụp, phủ, trùm lên; cái chụp, cái lồng
罒 lưới + 卓
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
掉diào
treo
rơi
Hình bàng: 罒 lưới ≠ 扌 tay, động tác tay
去掉
qùdiào · bỏ đi; loại bỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
卓zhuó
trác
xuất sắc; kiệt xuất
Hình bàng: 罒 lưới ≠ ⺊
卓越
zhuóyuè · xuất sắc; kiệt xuất
Đồng thanh bàng
同声旁
悼dào
điệu
truy điệu; tưởng niệm người đã khuất
Hình bàng: 罒 lưới ≠ 忄 tim, tình cảm
追悼
zhuīdào · truy điệu; tưởng niệm người đã khuất
Đồng thanh bàng
同声旁
绰chuò
xước
biệt danh; tên lóng
Hình bàng: 罒 lưới ≠ 纟 tơ, sợi
绰号
chuòhào · biệt danh; tên lóng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 口罩

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác