唱片
xướng phiến
- chàngpiànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từđĩa hát, đĩa nhạc例: 这些唱片我一张也不喜欢。 – Mấy chiếc đĩa nhạc này tôi chẳng thích cái nào cả.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
唱
chàng
xướng
hát
口 miệng, nói, ăn + 昌
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 倡 | chàng xướng | đề xướng, khởi xướng, cổ vũ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người | 倡导 chàngdǎo · đề xướng, khởi xướng, cổ vũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昌 | chāng xương | thịnh vượng; hưng thịnh | 昌盛 chāngshèng · thịnh vượng; hưng thịnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猖 | chāng xương | ngông cuồng; hung hăng; hoành hành Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 犭 thú vật | 猖狂 chāngkuáng · ngông cuồng; hung hăng; hoành hành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 唱片
片
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 唱片
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.