HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

采

thái
  1. cǎiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5động từphồn thể 採
    hái; ngắt; thu thập; khai thác
    例: 春天到了,姑娘们上山采茶。 – Xuân đến, các cô gái lên núi hái chè.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

采
cǎi
thái
hái; ngắt; thu thập; khai thác
爪 móng vuốt + 木
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
菜cài
thái
món ăn, rau củ
Hình bàng: 爪 móng vuốt ≠ 艹 cỏ, cây
菜单
càidān · thực đơn
Đồng thanh bàng
同声旁
彩cǎi
thái
(có) màu, nhiều màu
Hình bàng: 爪 móng vuốt ≠ 彡 lông, vằn
彩色
cǎisè · (có) màu, nhiều màu
Đồng thanh bàng
同声旁
睬cǎi
thải
đếm xỉa; để ý tới
Hình bàng: 爪 móng vuốt ≠ 目 mắt
理睬
lǐcǎi · đếm xỉa; để ý tới
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 采

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

踩cǎi
thái
giẫm, đạpHSK6

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

菜cài
thái
món ăn, rau củHSK1
才cái
tài
mới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ)HSK2
猜cāi
thí
đoánHSK5
裁cái
tài
cắt (vải, giấy); cắt giảmHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác