采
thái
- cǎiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5động từphồn thể 採hái; ngắt; thu thập; khai thác例: 春天到了,姑娘们上山采茶。 – Xuân đến, các cô gái lên núi hái chè.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
采
cǎi
thái
hái; ngắt; thu thập; khai thác
爪 móng vuốt + 木
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 菜 | cài thái | món ăn, rau củ Hình bàng: 爪 móng vuốt ≠ 艹 cỏ, cây | 菜单 càidān · thực đơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 彩 | cǎi thái | (có) màu, nhiều màu Hình bàng: 爪 móng vuốt ≠ 彡 lông, vằn | 彩色 cǎisè · (có) màu, nhiều màu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 睬 | cǎi thải | đếm xỉa; để ý tới Hình bàng: 爪 móng vuốt ≠ 目 mắt | 理睬 lǐcǎi · đếm xỉa; để ý tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 采
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 踩 | cǎi thái | giẫm, đạp | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.