毁
huỷ
- huǐHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 毀hủy; phá hỏng; làm hỏng例: 一场大火把这座老房子全毁了。 – Một trận hỏa hoạn lớn đã thiêu hủy hoàn toàn ngôi nhà cổ này.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
毁
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 毁
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.