摊
than
- tānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ / danh từ / lượng từphồn thể 攤bày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng; (M) vũng, bãi例: 这次聚餐的费用大家平摊吧。 – Chi phí bữa liên hoan lần này mọi người chia đều nhé.
3
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
摊
tān
than
bày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng; (M) vũng, bãi
扌 tay, động tác tay + 难
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 难 | nán nan | khó Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 隹 chim | 难过 nánguò · buồn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 滩 | tān than | bãi biển Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 海滩 hǎitān · bãi biển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瘫 | tān than | liệt; rã rời, mềm nhũn Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 疒 bệnh | 瘫痪 tānhuàn · bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 摊
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.