偷懒
thâu lãn
- tōulǎnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 偷懶lười biếng; trốn việc例: 所有人都喜欢偷懒。 – Ai cũng thích lười biếng.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
偷
tōu
thâu
ăn trộm
亻 người + 俞
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 输 | shū thâu | thua Hình bàng: 亻 người ≠ 车 xe | 输入 shūrù · nhập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愉 | yú du | vui vẻ Hình bàng: 亻 người ≠ 忄 tim, tình cảm | 愉快 yúkuài · vui vẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 喻 | yù dụ | ví von, so sánh; phép ví von, ẩn dụ Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 比喻 bǐyù · ví von, so sánh; phép ví von, ẩn dụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愈 | yù dũ | càng; (văn) khỏi bệnh Hình bàng: 亻 người ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 愈加 yùjiā · càng thêm; càng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逾 | yú du | quá hạn Hình bàng: 亻 người ≠ 辶 đi, di chuyển | 逾期 yúqī · quá hạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 偷懒
懒
lǎn
lãn
lười biếng
忄 tim, tình cảm + 赖
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 赖 | lài lại | ỷ lại; ăn vạ; đổ thừa; dở, tồi Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 束 | 依赖 yīlài · dựa dẫm; phụ thuộc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 偷懒
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.