HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

畜牧

súc mục
  1. xùmùHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từ
    chăn nuôi (gia súc)
    例: 内蒙古是中国重要的畜牧业基地。 – Nội Mông là vùng chăn nuôi quan trọng của Trung Quốc.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

畜
xù
súc
田 ruộng + 玄
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
玄xuán
huyền
huyền bí, khó hiểu; (khẩu ngữ) khó tin, phóng đại
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 亠 nắp
玄机
xuánjī · huyền cơ; điều bí ẩn ẩn chứa bên trong
Đồng thanh bàng
同声旁
弦xián
huyền
dây (cung, đàn)
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 弓 cái cung
扣人心弦
kòurénxīnxián · hồi hộp; lôi cuốn; làm rung động lòng người
Đồng thanh bàng
同声旁
炫xuàn
huyễn
khoe khoang; phô trương
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 火 lửa
炫耀
xuànyào · khoe khoang; phô trương
Đồng thanh bàng
同声旁
蓄xù
súc
tiết kiệm (gửi ngân hàng); tiền tiết kiệm
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 艹 cỏ, cây
储蓄
chǔxù · tiết kiệm (gửi ngân hàng); tiền tiết kiệm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 畜牧
牧
mù
mục
牛 trâu bò + 攵
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
败bài
bại
thua; đánh bại
Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 贝 tiền, của cải
打败
dǎbài · đánh bại; (bị) thua
Đồng thanh bàng
同声旁
致zhì
chí
gửi đến (lời chào, cảm ơn); dẫn đến, gây ra
Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 至 đến
导致
dǎozhì · gây ra, dẫn đến
Đồng thanh bàng
同声旁
枚méi
mai
chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…)
Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 木 cây, gỗ
枚
méi · chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 畜牧

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

序幕xùmù
tự mạc
màn mở đầu; bóng: sự khởi đầuHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác