畜牧
súc mục
- xùmùHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từchăn nuôi (gia súc)例: 内蒙古是中国重要的畜牧业基地。 – Nội Mông là vùng chăn nuôi quan trọng của Trung Quốc.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
畜
xù
súc
田 ruộng + 玄
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 玄 | xuán huyền | huyền bí, khó hiểu; (khẩu ngữ) khó tin, phóng đại Hình bàng: 田 ruộng ≠ 亠 nắp | 玄机 xuánjī · huyền cơ; điều bí ẩn ẩn chứa bên trong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 弦 | xián huyền | dây (cung, đàn) Hình bàng: 田 ruộng ≠ 弓 cái cung | 扣人心弦 kòurénxīnxián · hồi hộp; lôi cuốn; làm rung động lòng người | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炫 | xuàn huyễn | khoe khoang; phô trương Hình bàng: 田 ruộng ≠ 火 lửa | 炫耀 xuànyào · khoe khoang; phô trương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蓄 | xù súc | tiết kiệm (gửi ngân hàng); tiền tiết kiệm Hình bàng: 田 ruộng ≠ 艹 cỏ, cây | 储蓄 chǔxù · tiết kiệm (gửi ngân hàng); tiền tiết kiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 畜牧
牧
mù
mục
牛 trâu bò + 攵
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 败 | bài bại | thua; đánh bại Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 贝 tiền, của cải | 打败 dǎbài · đánh bại; (bị) thua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 致 | zhì chí | gửi đến (lời chào, cảm ơn); dẫn đến, gây ra Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 至 đến | 导致 dǎozhì · gây ra, dẫn đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枚 | méi mai | chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…) Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 木 cây, gỗ | 枚 méi · chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 畜牧
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 序幕 | xùmù tự mạc | màn mở đầu; bóng: sự khởi đầu | HSK7-9 |