HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

切忌

thiết kỵ
  1. qièjìHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từ
    tuyệt đối tránh; kiêng kỵ
    例: 开车时切忌打电话。 – Khi lái xe tuyệt đối không được gọi điện thoại.
13
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

切
qiè
thiết
cắt
刀 dao + 七
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
七qī
thất
bảy
Hình bàng: 刀 dao ≠ 一 một
横七竖八
héngqī-shùbā · ngổn ngang; bừa bãi lộn xộn
Đồng thanh bàng
同声旁
彻chè
triệt
triệt để
Hình bàng: 刀 dao ≠ 彳 bước đi
彻底
chèdǐ · triệt để
Đồng thanh bàng
同声旁
皂zào
tào
bánh xà phòng
Hình bàng: 刀 dao ≠ 白 trắng
肥皂
féizào · bánh xà phòng
Đồng thanh bàng
同声旁
窃qiè
thiết
trộm cắp
Hình bàng: 刀 dao ≠ 穴 hang, lỗ
盗窃
dàoqiè · trộm cắp
Đồng thanh bàng
同声旁
砌qì
thế
xây chồng (gạch đá); (văn) chất chồng từ ngữ hoa mỹ
Hình bàng: 刀 dao ≠ 石 đá
堆砌
duīqì · xây chồng (gạch đá); (văn) chất chồng từ ngữ hoa mỹ
Đồng thanh bàng
同声旁
沏qī
thế
pha (trà)
Hình bàng: 刀 dao ≠ 氵 nước
沏
qī · pha (trà)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 切忌
忌
jì
kỵ
kiêng; kiêng kỵ; ghen ghét
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 己
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
记jì
ký
ghi; ghi nhớ
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 讠 lời nói
记得
jìde · nhớ, nhớ đến
Đồng thanh bàng
同声旁
起qǐ
khởi
dậy; ngồi dậy; đứng dậy
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 走 chạy, đi
起床
qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường)
Đồng thanh bàng
同声旁
己jǐ
kỷ
bản thân自己
zìjǐ · bản thân
Đồng thanh bàng
同声旁
改gǎi
cải
sửa; thay đổi
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 攵 đánh, hành động
改变
gǎibiàn · thay đổi
Đồng thanh bàng
同声旁
纪jì
kỷ
kỷ lục
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 纟 tơ, sợi
纪录
jìlù · kỷ lục
Đồng thanh bàng
同声旁
配pèi
phối
kết hợp, ăn kèm; xứng, hợp
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 酉 rượu
分配
fēnpèi · phân chia, phân phối; phân công
Đồng thanh bàng
同声旁
岂qǐ
khởi
lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 山 núi
岂有此理
qǐyǒucǐlǐ · lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 切忌

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

切记qièjì
thiết ký
nhớ kỹ; ghi nhớHSK7-9

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

切记qièjì
thiết ký
nhớ kỹ; ghi nhớHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác