沸沸扬扬
phí phí dương dương
- fèifèiyángyángHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 沸沸揚揚ồn ào; xôn xao (tin đồn lan khắp nơi)例: 这件事在网上传得沸沸扬扬,大家都在议论。 – Chuyện này lan truyền xôn xao trên mạng, ai ai cũng bàn tán.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
沸
fèi
phí
氵 nước + 弗
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 费 | fèi phí | tốn, hao; phí Hình bàng: 氵 nước ≠ 贝 tiền, của cải | 费用 fèiyong · chi phí, phí tổn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 佛 | fó phật | Phật; Phật giáo Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người | 仿佛 fǎngfú · dường như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 沸沸扬扬
扬
yáng
dương
giương lên, tung lên; sảy (thóc); truyền bá
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 场 | chǎng trường | trận, suất | 机场 jīchǎng · sân bay | Chữ hình cận 形近字 |
| 汤 | tāng thang | canh | 汤圆 tāngyuán · bánh trôi nước (viên nếp nhân ngọt, ăn dịp Nguyên Tiêu) | Chữ hình cận 形近字 |
| 杨 | yáng dương | cây dương | 杨树 yángshù · cây dương | Chữ hình cận 形近字 |
👀 场 / 汤 / 扬 / 杨: Phần bên phải giống nhau, bộ bên trái quyết định nghĩa: 土 đất = 场 sân bãi; 氵 nước = 汤 canh; 扌 tay = 扬 tung lên; 木 cây = 杨 cây dương.
Trong từ 沸沸扬扬
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.