器官
khí quan
- qìguānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từcơ quan (trong cơ thể)例: 心脏是人体最重要的器官之一。 – Tim là một trong những cơ quan quan trọng nhất của cơ thể người.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
器
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 器官
官
guān
quan
quan
宀 mái nhà + 㠯
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 馆 | guǎn quán | thư viện Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 饣 ăn uống | 图书馆 túshūguǎn · thư viện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 管 | guǎn quản | quản lý, trông nom; can thiệp, để ý Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ ⺮ tre | 管理 guǎnlǐ · quản lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棺 | guān quan | quan tài; áo quan Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 木 cây, gỗ | 棺材 guāncai · quan tài; áo quan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 器官
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.