上诉
thượng tố
- shàngsùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 上訴kháng cáo例: 被告会向上级法院上诉。 – Bị cáo sẽ kháng cáo lên tòa án cấp trên.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
上
shàng
thượng
lên
一 một + ⺊
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 让 | ràng nhượng | để, làm cho, nhường Hình bàng: 一 một ≠ 讠 lời nói | 转让 zhuǎnràng · chuyển nhượng, sang nhượng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 上诉
诉
sù
tố
讠 lời nói + 斥
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 拆 | chāi sái | gỡ, tháo, dỡ Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay | 拆除 chāichú · phá dỡ, tháo dỡ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斥 | chì xích | tràn ngập; đầy rẫy Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 斤 cái rìu | 充斥 chōngchì · tràn ngập; đầy rẫy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 上诉
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.