颠倒黑白
điên đảo hắc bạch
- diāndǎohēibáiHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 顛倒黑白đổi trắng thay đen例: 他竟然颠倒黑白,说是我先动手的。 – Hắn lại đổi trắng thay đen, nói là tôi động tay trước.
21
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
颠
diān
điên
页 đầu + 真
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 真 | zhēn chân | thật Hình bàng: 页 đầu ≠ 十 mười | 认真 rènzhēn · nghiêm túc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 填 | tián điền | điền (vào mẫu); lấp Hình bàng: 页 đầu ≠ 土 đất | 填空 tiánkòng · điền trống | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 镇 | zhèn trấn | thị trấn; trấn giữ; ướp lạnh Hình bàng: 页 đầu ≠ 钅 kim loại | 城镇 chéngzhèn · thành thị; thị trấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 慎 | shèn thận | sơ ý; bất cẩn Hình bàng: 页 đầu ≠ 忄 tim, tình cảm | 不慎 bùshèn · sơ ý; bất cẩn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巅 | diān điên | đỉnh cao; đỉnh Hình bàng: 页 đầu ≠ 山 núi | 巅峰 diānfēng · đỉnh cao; đỉnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 颠倒黑白
倒
dǎo
đảo
đổ, ngã
亻 người + 到
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 到 | dào đáo | đến Hình bàng: 亻 người ≠ 刂 dao, cắt | 得到 dédào · được; nhận được; đạt được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 颠倒黑白
黑
hēi
hắc
đen
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 墨 | mò mặc | mực (mực Tàu); thỏi mực | 墨水 mòshuǐ · mực; (bóng) chữ nghĩa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嘿 | hēi hắc | này!; ê!; (cảm thán) chà | 嘿 hēi · này!; ê!; (cảm thán) chà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 颠倒黑白
白
bái
bạch
trắng
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 怕 | pà phạ | sợ; e ngại | 可怕 kěpà · đáng sợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拍 | pāi phách | vỗ, chụp (ảnh) | 拍照 pāizhào · chụp ảnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迫 | pò bách | bị ép, buộc phải | 被迫 bèipò · bị ép, buộc phải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泉 | quán tuyền | suối, mạch nước | 矿泉水 kuàngquánshuǐ · nước khoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魄 | pò phách | thể chất; thể lực; vóc người | 体魄 tǐpò · thể chất; thể lực; vóc người | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泊 | bó bạc | lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó | 漂泊 piāobó · lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粕 | pò phách | cặn bã; phần dở, lạc hậu | 糟粕 zāopò · cặn bã; phần dở, lạc hậu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伯 | bó bá | bác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi) | 伯伯 bóbo · bác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柏 | bǎi bách | cây bách | 柏树 bǎishù · cây bách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舶 | bó bạc | tàu thuyền | 船舶 chuánbó · tàu thuyền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帕 | pà phách | khăn tay; khăn mùi soa | 手帕 shǒupà · khăn tay; khăn mùi soa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 百 | bǎi bách | trăm | 老百姓 lǎobǎixìng · dân thường, người dân | Chữ hình cận 形近字 |
👀 白 / 百 / 自: 百 = 一 + 白. 自 có 2 nét ngang bên trong (白 chỉ có 1).
Trong từ 颠倒黑白
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.