潮
triều
- cháoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từ / tính từthủy triều; ẩm; hợp mốt例: 下了几天雨,衣服都有点儿潮。 – Mưa mấy ngày liền, quần áo đều hơi ẩm.
2
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
潮
cháo
triều
thủy triều; ẩm; hợp mốt
氵 nước + 朝
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 朝 | cháo triều | về hướng Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 王朝 wángcháo · vương triều; triều đại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嘲 | cháo trào | chế giễu; trêu chọc Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘲弄 cháonòng · chế giễu; trêu chọc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 潮
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 朝 | cháo triều | về hướng | HSK3 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.