HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

驻

trú
  1. zhùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 駐
    đóng (quân); thường trú
    例: 他是一名驻北京的记者。 – Anh ấy là phóng viên thường trú tại Bắc Kinh.
7
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

驻
zhù
trú
đóng (quân); thường trú
马 ngựa + 主
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
住zhù
trú
sống, cư trú
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 亻 người
记住
jìzhù · nhớ kỹ; ghi nhớ
Đồng thanh bàng
同声旁
主zhǔ
chủ
người chủ; chủ yếu, chính; (tôn giáo) Chúa
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 丶 nét chấm
主人
zhǔrén · chủ nhân
Đồng thanh bàng
同声旁
往wǎng
vãng
về phía; hướng về
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 彳 bước đi
交往
jiāowǎng · giao thiệp
Đồng thanh bàng
同声旁
注zhù
chú
rót, đổ vào; chú thích; tập trung (sự chú ý)
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 氵 nước
关注
guānzhù · quan tâm, chú ý; theo dõi
Đồng thanh bàng
同声旁
柱zhù
trụ
cột
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 木 cây, gỗ
柱子
zhùzi · cột
Đồng thanh bàng
同声旁
蛀zhù
chú
răng sâu; sâu răng
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 虫 sâu bọ
蛀牙
zhùyá · răng sâu; sâu răng
Đồng thanh bàng
同声旁
拄zhǔ
trụ
chống (gậy)
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 扌 tay, động tác tay
拄
zhǔ · chống (gậy)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 驻

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (4)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

住zhù
trú
sống, cư trúHSK1
祝zhù
chúc
chúcHSK3
注zhù
chú
rót, đổ vào; chú thích; tập trung (sự chú ý)HSK7-9
筑zhù
trúc
xây, đắp; xây dựngHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

猪zhū
trư
con lợnHSK3
煮zhǔ
chử
luộc, đunHSK6
株zhū
chu
cây, gốc (lượng từ cho cây cối)HSK7-9
主zhǔ
chủ
người chủ; chủ yếu, chính; (tôn giáo) ChúaHSK7-9
拄zhǔ
trụ
chống (gậy)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác