HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

续

tục
  1. xùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 續
    nối tiếp; tiếp tục; châm thêm, thêm vào
    例: 茶快喝完了,服务员又给我们续了一壶热水。 – Trà sắp hết, nhân viên phục vụ lại châm thêm cho chúng tôi một ấm nước nóng.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

续
xù
tục
nối tiếp; tiếp tục; châm thêm, thêm vào
纟 tơ, sợi + 卖
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
读dú
độc
đọc
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 讠 lời nói
读书
dúshū · đọc sách; đi học
Đồng thanh bàng
同声旁
卖mài
mại
bán
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 十 mười
外卖
wàimài · đồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi
Đồng thanh bàng
同声旁
赎shú
chuộc
chuộc; chuộc lại; chuộc (tội)
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 贝 tiền, của cải
赎
shú · chuộc; chuộc lại; chuộc (tội)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 续

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

序xù
tự
thứ tự; lời tựaHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

须xū
tu
cần phải; phảiHSK7-9
虚xū
hư
trống rỗng; hư, giả; yếu (sức khỏe); chột dạHSK7-9
需xū
tu
cần; cần phảiHSK7-9
许xǔ
hứa
cho phép; hứa; (Adv) có lẽHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác