HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

历届

lịch giới
  1. lìjièHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 歷屆
    các khóa trước; các kỳ (đã qua)
    例: 这是历届运动会中规模最大的一次。 – Đây là lần có quy mô lớn nhất trong các kỳ đại hội thể thao từ trước đến nay.
43
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

历
lì
lịch
厂 sườn núi, xưởng + 力
4 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 18 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
边biān
biên
bên; cạnh; mép
Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 辶 đi, di chuyển
北边
běibian · phía bắc; bên phía bắc
Đồng thanh bàng
同声旁
男nán
nam
nam; con trai
Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 田 ruộng
男人
nánrén · đàn ông
Đồng thanh bàng
同声旁
力lì
lực
sức, lực努力
nǔlì · nỗ lực, chăm chỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
另lìng
linh
khác; ngoài ra; riêng
Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 口 miệng, nói, ăn
另外
lìngwài · ngoài ra, còn lại
Đồng thanh bàng
同声旁
穷qióng
cùng
nghèo
Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 穴 hang, lỗ
穷人
qióngrén · người nghèo
Đồng thanh bàng
同声旁
幼yòu
yếu
nhà trẻ
Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 幺 nhỏ bé
幼儿园
yòu'éryuán · nhà trẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
夯hāng
hãng
nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc
Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 大 to lớn
夯实
hāngshí · nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc
Đồng thanh bàng
同声旁
虏lǔ
lỗ
tù binh; bắt làm tù binh
Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 虍 vằn hổ
俘虏
fúlǔ · tù binh; bắt làm tù binh
Đồng thanh bàng
同声旁
压yā
áp
đè, ép, nén
Bộ kiện trong: 力 ≠ 圡
压力
yālì · áp lực
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
厘lí
li
cm
Bộ kiện trong: 力 ≠ 里
厘米
límǐ · cm
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
厌yàn
yếm
ghét
Bộ kiện trong: 力 ≠ 犬
讨厌
tǎoyàn · ghét
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
厉lì
lợi
giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm
Bộ kiện trong: 力 ≠ 万
厉害
lìhai · giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 厂 dễ lẫn với 广, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 历届
届
jiè
giới
khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp)
尸 thân người, nhà + 由
8 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 25 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
由yóu
do
do自由
zìyóu · tự do
Đồng thanh bàng
同声旁
油yóu
du
dầu; mỡ; xăng
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 氵 nước
加油
jiāyóu · cố lên; đổ xăng
Đồng thanh bàng
同声旁
邮yóu
bưu
thư, bưu phẩm; email
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
邮件
yóujiàn · thư, bưu phẩm; email
Đồng thanh bàng
同声旁
抽chōu
thâu
rút ra; hút (thuốc); dành ra (thời gian)
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 扌 tay, động tác tay
抽奖
chōujiǎng · bốc thăm trúng thưởng
Đồng thanh bàng
同声旁
袖xiù
tụ
tay áo
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 衤 áo quần
袖子
xiùzi · tay áo
Đồng thanh bàng
同声旁
轴zhòu
trục
tiết mục chốt (cuối và đặc sắc nhất)
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 车 xe
压轴
yāzhòu · tiết mục chốt (cuối và đặc sắc nhất)
Đồng thanh bàng
同声旁
笛dí
địch
sáo (trúc)
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ ⺮ tre
笛子
dízi · sáo (trúc)
Đồng thanh bàng
同声旁
庙miào
miếu
miếu; đền; chùa
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 广 mái nhà rộng
庙会
miàohuì · hội chùa; hội đình; hội miếu
Đồng thanh bàng
同声旁
迪dí
địch
gợi mở; khai sáng; dẫn dắt
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 辶 đi, di chuyển
启迪
qǐdí · gợi mở; khai sáng; dẫn dắt
Đồng thanh bàng
同声旁
宙zhòu
trụ
vũ trụ
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 宀 mái nhà
宇宙
yǔzhòu · vũ trụ
Đồng thanh bàng
同声旁
层céng
tầng
tầng
Bộ kiện trong: 由 ≠ 云
层次
céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
屋wū
ốc
nhà; phòng
Bộ kiện trong: 由 ≠ 至
房屋
fángwū · nhà cửa, nhà ở
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 历届

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

礼节lǐjié
lễ tiết
lễ tiết; phép lịch sự; nghi thứcHSK7-9
理解lǐjiě
lý giải
lý giải, hiểuHSK3

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

压轴yāzhòu
áp trục
tiết mục chốt (cuối và đặc sắc nhất)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác