HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

肖像

tiếu tượng
  1. xiàoxiàngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    chân dung; ảnh chân dung
    例: 大厅里挂着学校创始人的肖像。 – Trong đại sảnh treo bức chân dung của người sáng lập trường.
17
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

肖
xiào
tiếu
月 trăng; thịt, cơ thể + 小
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 15 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
小xiǎo
tiểu
nhỏ小姐
xiǎojiě · cô (trong cách gọi)
Đồng thanh bàng
同声旁
当dāng
đương
làm
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 彐 đầu con nhím
当时
dāngshí · lúc đó
Đồng thanh bàng
同声旁
消xiāo
tiêu
tan biến, tiêu tan; xóa bỏ; tiêu khiển
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 氵 nước
取消
qǔxiāo · hủy bỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
孙sūn
tôn
cháu gái (con của con trai)
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 子 con
孙女
sūnnǚ · cháu gái (con của con trai)
Đồng thanh bàng
同声旁
销xiāo
tiêu
bán; tiêu hủy, xóa bỏ; nấu chảy
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 钅 kim loại
促销
cùxiāo · khuyến mãi
Đồng thanh bàng
同声旁
悄qiāo
tiêu
lặng lẽ
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 忄 tim, tình cảm
悄悄
qiāoqiāo · lặng lẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
稍shāo
tiêu
hơi, một chút
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 禾 lúa
稍微
shāowēi · một chút
Đồng thanh bàng
同声旁
宵xiāo
tiêu
Tết Nguyên tiêu (rằm tháng Giêng); bánh trôi Nguyên tiêu
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 宀 mái nhà
元宵
yuánxiāo · Tết Nguyên tiêu (rằm tháng Giêng); bánh trôi Nguyên tiêu
Đồng thanh bàng
同声旁
削xuē
tước
gọt; vót; (thể thao) cắt bóng
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 刂 dao, cắt
削减
xuējiǎn · cắt giảm; giảm bớt
Đồng thanh bàng
同声旁
哨shào
sáo
cái còi; tiếng còi; trạm gác
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 口 miệng, nói, ăn
口哨
kǒushào · tiếng huýt sáo; cái còi
Đồng thanh bàng
同声旁
峭qiào
tiễu
dốc đứng; cheo leo
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 山 núi
陡峭
dǒuqiào · dốc đứng; cheo leo
Đồng thanh bàng
同声旁
屑xiè
tiết
khinh thường; không thèm (làm)
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 尸 thân người, nhà
不屑
bùxiè · khinh thường; không thèm (làm)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 肖像
像
xiàng
tượng
giống
亻 người + 象
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
象xiàng
tượng
đối tượng; người yêu (bạn trai, bạn gái)对象
duìxiàng · đối tượng; người yêu (bạn trai, bạn gái)
Đồng thanh bàng
同声旁
橡xiàng
tượng
cao su
Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ
橡胶
xiàngjiāo · cao su
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 肖像

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác