HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

颠簸

điên bá
  1. diānbǒHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từ / tính từphồn thể 顛簸
    xóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong
    例: 山路坑坑洼洼,汽车一路颠簸。 – Đường núi đầy ổ gà, xe xóc nảy suốt dọc đường.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

颠
diān
điên
页 đầu + 真
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
真zhēn
chân
thật
Hình bàng: 页 đầu ≠ 十 mười
认真
rènzhēn · nghiêm túc
Đồng thanh bàng
同声旁
填tián
điền
điền (vào mẫu); lấp
Hình bàng: 页 đầu ≠ 土 đất
填空
tiánkòng · điền trống
Đồng thanh bàng
同声旁
镇zhèn
trấn
thị trấn; trấn giữ; ướp lạnh
Hình bàng: 页 đầu ≠ 钅 kim loại
城镇
chéngzhèn · thành thị; thị trấn
Đồng thanh bàng
同声旁
慎shèn
thận
sơ ý; bất cẩn
Hình bàng: 页 đầu ≠ 忄 tim, tình cảm
不慎
bùshèn · sơ ý; bất cẩn
Đồng thanh bàng
同声旁
巅diān
điên
đỉnh cao; đỉnh
Hình bàng: 页 đầu ≠ 山 núi
巅峰
diānfēng · đỉnh cao; đỉnh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 颠簸
簸

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 颠簸

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác