喘息
suyễn tức
- chuǎnxīHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từthở dốc; (bóng) nghỉ lấy hơi例: 连续忙了一个月,大家终于有了喘息的机会。 – Bận liên tục một tháng, mọi người cuối cùng cũng có cơ hội nghỉ lấy hơi.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
喘
chuǎn
suyễn
thở dốc; thở hổn hển; bệnh hen
口 miệng, nói, ăn + 耑
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 端 | duān đoan | bưng; bê (bằng tay) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 立 đứng | 高端 gāoduān · cao cấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 揣 | chuǎi suy | nhét, cất (vào túi, trong ngực áo) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 揣测 chuǎicè · phỏng đoán; suy đoán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瑞 | ruì thuỵ | tuyết lành (báo hiệu năm được mùa) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 王 ngọc, đá quý | 瑞雪 ruìxuě · tuyết lành (báo hiệu năm được mùa) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 喘息
息
xī
tức
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 自
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 自 | zì tự | từ (nơi chốn, thời gian); tự | 来自 láizì · đến từ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咱 | zán ta | chúng ta; tôi (khẩu ngữ, phương Bắc) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咱们 zánmen · chúng ta | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 熄 | xī tức | tắt; dập tắt (lửa, đèn) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 火 lửa | 熄灭 xīmiè · tắt; dập tắt (lửa, đèn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 媳 | xí tức | con dâu; (khẩu ngữ) vợ Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 女 phụ nữ | 媳妇 xífu · con dâu; (khẩu ngữ) vợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 喘息
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.