力不从心
lực bất tòng tâm
- lìbùcóngxīnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 力不從心lực bất tòng tâm例: 年纪大了,干起重活来有点力不从心。 – Tuổi đã cao, làm việc nặng có phần lực bất tòng tâm.
25
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
力
lì
lực
sức, lực
2 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 男 | nán nam | nam; con trai | 男人 nánrén · đàn ông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 历 | lì lịch | kinh nghiệm; trải qua, kinh qua | 经历 jīnglì · kinh nghiệm; trải qua, kinh qua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 另 | lìng linh | khác; ngoài ra; riêng | 另外 lìngwài · ngoài ra, còn lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 穷 | qióng cùng | nghèo | 穷人 qióngrén · người nghèo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 幼 | yòu yếu | nhà trẻ | 幼儿园 yòu'éryuán · nhà trẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夯 | hāng hãng | nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc | 夯实 hāngshí · nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虏 | lǔ lỗ | tù binh; bắt làm tù binh | 俘虏 fúlǔ · tù binh; bắt làm tù binh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 方 | fāng phương | vuông; phía, bên | 地方 dìfang · nơi; chỗ | Chữ hình cận 形近字 |
| 万 | wàn vạn | vạn, mười nghìn | 千万 qiānwàn · nhất định (phải/đừng), dù thế nào cũng | Chữ hình cận 形近字 |
| 刀 | dāo đao | cái dao | 剪刀 jiǎndāo · cái kéo | Chữ hình cận 形近字 |
👀 刀 / 力 / 万 / 方: 力: nét phẩy xuyên lên khỏi nét ngang. 刀: không xuyên. 万: có nét ngang dài trên đầu. 方 = 万 có thêm chấm trên cùng.
Trong từ 力不从心
不
bù
bất
không
丆 + 卜
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Hình bàng: 丆 ≠ 辶 đi, di chuyển | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坏 | huài hoại | hỏng, xấu Hình bàng: 丆 ≠ 土 đất | 坏处 huàichù · cái hại; mặt xấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杯 | bēi bôi | cốc; ly (lượng từ) Hình bàng: 丆 ≠ 木 cây, gỗ | 杯子 bēizi · cốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 环 | huán hoàn | vòng, khoen; khâu (mắt xích) Hình bàng: 丆 ≠ 王 ngọc, đá quý | 环保 huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 否 | fǒu phủ | phủ định Hình bàng: 丆 ≠ 口 miệng, nói, ăn | 否定 fǒudìng · phủ định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怀 | huái hoài | lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung Hình bàng: 丆 ≠ 忄 tim, tình cảm | 怀念 huáiniàn · hoài niệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 力不从心
从
cóng
tòng
từ, theo
4 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 坐 | zuò toạ | ngồi | 请坐 qǐng zuò · mời ngồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纵 | zòng tung | điều khiển; thao túng | 操纵 cāozòng · điều khiển; thao túng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怂 | sǒng túng | xúi giục; xúi bẩy | 怂恿 sǒngyǒng · xúi giục; xúi bẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耸 | sǒng tủng | nhún (vai); vươn cao, sừng sững | 耸立 sǒnglì · đứng sừng sững; vươn cao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巫 | wū vu | bà đồng; mụ phù thủy | 巫婆 wūpó · bà đồng; mụ phù thủy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 力不从心
心
xīn
tâm
tim; lòng, tâm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 虑 | lǜ lự | suy nghĩ | 考虑 kǎolǜ · suy nghĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闷 | mèn muộn | ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芯 | xīn tâm | chip; vi mạch | 芯片 xīnpiàn · chip; vi mạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 力不从心
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.