HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

狐狸

hồ ly
  1. húliHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từ
    con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt
    例: 他们利用陷阱捕捉狐狸。 – Họ dùng bẫy để bắt cáo.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

狐
hú
hồ
犭 thú vật + 瓜
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
瓜guā
qua
dưa; bầu bí黄瓜
huángguā · dưa chuột
Đồng thanh bàng
同声旁
孤gū
cô
cô đơn; cô độc
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 子 con
孤独
gūdú · cô đơn; cô độc
Đồng thanh bàng
同声旁
弧hú
hồ
dấu ngoặc đơn
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 弓 cái cung
括弧
kuòhú · dấu ngoặc đơn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 狐狸
狸
li
ly
犭 thú vật + 里
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
里lǐ
lý
trong
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 田 ruộng
家里
jiā li · trong nhà; ở nhà
Đồng thanh bàng
同声旁
理lǐ
lý
để ý, đếm xỉa (đến ai); sắp xếp; lý lẽ
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 王 ngọc, đá quý
道理
dàolǐ · đạo lý, bài học
Đồng thanh bàng
同声旁
童tóng
đồng
trẻ con
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 立 đứng
儿童
értóng · trẻ con
Đồng thanh bàng
同声旁
厘lí
li
cm
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 厂 sườn núi, xưởng
厘米
límǐ · cm
Đồng thanh bàng
同声旁
埋mái
mai
chôn; vùi
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 土 đất
埋葬
máizàng · chôn cất; mai táng; (bóng) chôn vùi
Đồng thanh bàng
同声旁
鲤lǐ
lý
cá chép
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 鱼 cá
鲤鱼
lǐyú · cá chép
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 狐狸

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

护理hùlǐ
hộ lý
chăm sóc; điều dưỡng; dưỡng (da, tóc)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác