HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

笨拙

bản chuyết
  1. bènzhuōHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từ
    vụng về; lóng ngóng
    例: 他动作笨拙地给孩子换尿布。 – Anh ấy lóng ngóng thay tã cho con.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

笨
bèn
bản
ngốc nghếch
⺮ tre + 本
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
本běn
bản
cuốn (dùng cho sách)
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 木 cây, gỗ
本子
běnzi · quyển vở; cuốn sổ
Đồng thanh bàng
同声旁
体tǐ
thể
cơ thể
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 亻 người
身体
shēntǐ · cơ thể
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 笨拙
拙
zhuō
chuyết
扌 tay, động tác tay + 出
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
出chū
xuất
ra ngoài出来
chūlái · đi ra; ra (ngoài)
Đồng thanh bàng
同声旁
础chǔ
sở
cơ sở, căn bản
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 石 đá
基础
jīchǔ · cơ sở, căn bản
Đồng thanh bàng
同声旁
茁zhuó
truất
khỏe mạnh; phát triển tốt (cây, trẻ)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 艹 cỏ, cây
茁壮
zhuózhuàng · khỏe mạnh; phát triển tốt (cây, trẻ)
Đồng thanh bàng
同声旁
屈qū
khuất
khuất phục; chịu khuất phục
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 尸 thân người, nhà
屈服
qūfú · khuất phục; chịu khuất phục
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 笨拙

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác