露营
lộ doanh
- lùyíngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 露營cắm trại例: 暑假我们打算去海边露营。 – Kỳ nghỉ hè chúng tôi định đi cắm trại ở biển.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
露
lù
lộ
lộ ra; để lộ (khẩu ngữ)
雨 mưa, thời tiết + 路
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 路 | lù lộ | đường Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ ⻊ chân | 路口 lùkǒu · ngã tư; giao lộ; đầu đường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 露营
营
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 露营
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.