HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

荡漾

đãng dạng
  1. dàngyàngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 盪漾
    dập dềnh; gợn sóng; (âm thanh, cảm xúc) lan tỏa
    例: 微风吹过,湖面上荡漾着一圈圈波纹。 – Gió nhẹ thổi qua, mặt hồ gợn lên từng vòng sóng lăn tăn.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

荡
dàng
đãng
艹 cỏ, cây + 汤
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
汤tāng
thang
canh汤圆
tāngyuán · bánh trôi nước (viên nếp nhân ngọt, ăn dịp Nguyên Tiêu)
Đồng thanh bàng
同声旁
烫tàng
thang
bỏng, là, ủi
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 火 lửa
烫
tàng · bỏng, là, ủi
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 荡漾
漾

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 荡漾

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác