HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

锤

chuỳ
  1. chuíHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từ / động từphồn thể 錘
    cái búa; quả cân; đập, rèn
    例: 他拿起锤子把钉子钉进了墙里。 – Anh ấy cầm búa đóng cây đinh vào tường.
4
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

锤
chuí
chuỳ
cái búa; quả cân; đập, rèn
钅 kim loại + 垂
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
睡shuì
thụy
ngủ
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 目 mắt
睡觉
shuìjiào · ngủ
Đồng thanh bàng
同声旁
垂chuí
thuỳ
rủ xuống; buông xuống垂直
chuízhí · thẳng đứng; vuông góc
Đồng thanh bàng
同声旁
唾tuò
thoá
khinh bỉ; phỉ nhổ
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 口 miệng, nói, ăn
唾弃
tuòqì · khinh bỉ; phỉ nhổ
Đồng thanh bàng
同声旁
捶chuí
chuỷ
đấm; nện; đập
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 扌 tay, động tác tay
捶
chuí · đấm; nện; đập
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 锤

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

垂chuí
thuỳ
rủ xuống; buông xuốngHSK7-9
捶chuí
chuỷ
đấm; nện; đậpHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

吹chuī
xuy
thổiHSK2
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác