浑身
hồn thân
- húnshēnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 渾身khắp người; toàn thân例: 跑完步以后,他浑身都是汗。 – Chạy bộ xong, anh ấy mồ hôi đầm đìa khắp người.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
浑
hún
hồn
氵 nước + 军
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 挥 | huī huy | vẫy Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 发挥 fāhuī · phát huy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 军 | jūn quân | quán quân Hình bàng: 氵 nước ≠ 冖 che phủ | 冠军 guànjūn · quán quân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晕 | yūn vựn | chóng mặt; choáng váng; ngất Hình bàng: 氵 nước ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晕车 yùnchē · say xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 荤 | hūn huân | đồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu Hình bàng: 氵 nước ≠ 艹 cỏ, cây | 荤 hūn · đồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 浑身
身
shēn
thân
thân thể; (lượng từ) bộ (quần áo)
7 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 射 | shè xạ | bắn; chiếu (ánh sáng), phóng | 发射 fāshè · phóng (tên lửa, vệ tinh); phát (tín hiệu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 浑身
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.