HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

慷慨

khảng khái
  1. kāngkǎiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từ
    hào phóng; rộng rãi; khảng khái
    例: 我很钦佩他的慷慨大方。 – Tôi rất khâm phục sự hào phóng rộng rãi của anh ấy.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

慷
kāng
khảng
忄 tim, tình cảm + 康
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
康kāng
khang
khỏe mạnh
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 广 mái nhà rộng
健康
jiànkāng · khỏe mạnh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 慷慨
慨
kǎi
khái
忄 tim, tình cảm + 既
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
概gài
khái
đại khái; nhất loạt; hết thảy
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 木 cây, gỗ
大概
dàgài · khoảng, có lẽ; đại khái
Đồng thanh bàng
同声旁
既jì
kí
vừa… (vừa…); đã… (thì…)既然
jìrán · đã… thì…; một khi đã
Đồng thanh bàng
同声旁
溉ài
khái
tưới tiêu
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 氵 nước
灌溉
guàngài · tưới tiêu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 慷慨

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác