痛心
thống tâm
- tòngxīnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từđau lòng; xót xa例: 看到那么多树木被砍掉,大家都很痛心。 – Thấy bao nhiêu cây bị chặt hạ, mọi người đều rất đau lòng.
23
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
痛
tòng
thống
đau, nhức; đau đớn
疒 bệnh + 甬
12 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 20 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 通 | tōng thông | thông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại) Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 辶 đi, di chuyển | 交通 jiāotōng · giao thông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诵 | sòng tụng | đọc thuộc lòng Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 讠 lời nói | 背诵 bèisòng · đọc thuộc lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 桶 | tǒng đồng | thùng; xô Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 木 cây, gỗ | 马桶 mǎtǒng · bồn cầu; bô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捅 | tǒng thống | chọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện) Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 扌 tay, động tác tay | 捅 tǒng · chọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涌 | yǒng dũng | tuôn ra, trào ra; ùa tới Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 氵 nước | 汹涌 xiōngyǒng · cuộn trào; dâng trào dữ dội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 病 | bìng bệnh | bệnh; ốm, bị bệnh Bộ kiện trong: 甬 ≠ 丙 | 病人 bìngrén · người bệnh; bệnh nhân | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疼 | téng đằng | đau Bộ kiện trong: 甬 ≠ 冬 | 心疼 xīnténg · thương xót; tiếc (của) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疗 | liáo liệu | an dưỡng, điều dưỡng Bộ kiện trong: 甬 ≠ 了 | 疗养 liáoyǎng · an dưỡng, điều dưỡng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疯 | fēng phong | điên, khùng; (chơi) điên cuồng Bộ kiện trong: 甬 ≠ 风 | 疯狂 fēngkuáng · điên rồ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 瘦 | shòu sấu | gầy Bộ kiện trong: 甬 ≠ 叟 | 瘦 shòu · gầy | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 症 | zhèng chứng | triệu chứng Bộ kiện trong: 甬 ≠ 正 | 症状 zhèngzhuàng · triệu chứng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疾 | jí tật | tàn tật; khuyết tật Bộ kiện trong: 甬 ≠ 矢 | 残疾 cánjí · tàn tật; khuyết tật | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 疒 dễ lẫn với 广, 厂: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 痛心
心
xīn
tâm
tim; lòng, tâm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 虑 | lǜ lự | suy nghĩ | 考虑 kǎolǜ · suy nghĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闷 | mèn muộn | ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芯 | xīn tâm | chip; vi mạch | 芯片 xīnpiàn · chip; vi mạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 痛心
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 通信 | tōngxìn thông tín | liên lạc thư từ; thông tin liên lạc | HSK3 |
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 痴心 | chīxīn si tâm | lòng si mê; si tình | HSK7-9 |