HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

仓促

thương xúc
  1. cāngcùHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từphồn thể 倉促
    vội vàng; gấp gáp
    例: 时间太仓促了,我还没准备好。 – Thời gian gấp gáp quá, tôi vẫn chưa chuẩn bị xong.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

仓
cāng
thương
人 người + 㔾
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
创chuàng
sáng
sáng tạo; lập (kỷ lục); khai sáng
Hình bàng: 人 người ≠ 刂 dao, cắt
创新
chuàngxīn · đổi mới, sáng tạo cái mới
Đồng thanh bàng
同声旁
枪qiāng
thương
súng
Hình bàng: 人 người ≠ 木 cây, gỗ
开枪
kāi qiāng · nổ súng; bắn
Đồng thanh bàng
同声旁
抢qiǎng
tảng
cướp; giành, tranh
Hình bàng: 人 người ≠ 扌 tay, động tác tay
抢救
qiǎngjiù · cấp cứu; cứu gấp
Đồng thanh bàng
同声旁
犯fàn
phạm
phạm (lỗi, luật); vi phạm; tái phát (bệnh)
Hình bàng: 人 người ≠ 犭 thú vật
犯规
fànguī · phạm luật; phạm lỗi (thể thao)
Đồng thanh bàng
同声旁
苍cāng
thương
nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) nhạt nhẽo, yếu ớt
Hình bàng: 人 người ≠ 艹 cỏ, cây
苍白
cāngbái · nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) nhạt nhẽo, yếu ớt
Đồng thanh bàng
同声旁
沧cāng
thương
bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc)
Hình bàng: 人 người ≠ 氵 nước
沧桑
cāngsāng · bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc)
Đồng thanh bàng
同声旁
舱cāng
thương
khoang (tàu thủy, máy bay)
Hình bàng: 人 người ≠ 舟 thuyền
机舱
jīcāng · khoang máy bay; khoang tàu
Đồng thanh bàng
同声旁
呛qiàng
sặc
sặc; nghẹn (khi ăn uống)
Hình bàng: 人 người ≠ 口 miệng, nói, ăn
够呛
gòuqiàng · (khẩu ngữ) quá sức chịu đựng; khó mà được
Đồng thanh bàng
同声旁
厄è
ách
vận rủi; tai ương; số phận bất hạnh
Hình bàng: 人 người ≠ 厂 sườn núi, xưởng
厄运
èyùn · vận rủi; tai ương; số phận bất hạnh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 仓促
促
cù
xúc
亻 người + 足
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
足zú
túc
đủ; đầy đủ; (phó từ) đến tận, ít nhất
Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn
满足
mǎnzú · đáp ứng, hài lòng
Đồng thanh bàng
同声旁
捉zhuō
tróc
bắt; tóm
Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay
捕捉
bǔzhuō · bắt; chộp; nắm bắt (cơ hội, khoảnh khắc)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 仓促

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác