HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

姜

khương
  1. jiāngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từphồn thể 薑
    gừng
    例: 感冒了喝一碗姜汤,出点汗就好了。 – Bị cảm thì uống một bát nước gừng, ra chút mồ hôi là khỏi.
12
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

姜
jiāng
khương
gừng
女 phụ nữ + 羊
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 12 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
差chā
sai
kém, thiếu, tệ
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 工 công việc
差不多
chàbuduō · gần như
Đồng thanh bàng
同声旁
样yàng
dạng
kiểu; dạng; món, loại (lượng từ)
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 木 cây, gỗ
一样
yīyàng · giống nhau
Đồng thanh bàng
同声旁
着zhe
trước
đang (dùng để chỉ trạng thái hiện tại)
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 目 mắt
接着
jiēzhe · tiếp theo
Đồng thanh bàng
同声旁
羊yáng
dương
cừu, dê亡羊补牢
wángyáng-bǔláo · mất bò mới lo làm chuồng; bóng: sửa sai kịp thời vẫn chưa muộn
Đồng thanh bàng
同声旁
鲜xiān
tiên
tươi; ngon ngọt; tươi sáng (màu)
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 鱼 cá
海鲜
hǎixiān · hải sản
Đồng thanh bàng
同声旁
盖gài
cái
đậy, che phủ; xây (nhà)
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 皿 đồ đựng
覆盖
fùgài · che phủ; bao phủ; phủ sóng
Đồng thanh bàng
同声旁
详xiáng
tường
tỉ mỉ
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 讠 lời nói
详细
xiángxì · tỉ mỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
洋yáng
dương
Tây; ngoại (nước ngoài); đại dương
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 氵 nước
海洋
hǎiyáng · đại dương
Đồng thanh bàng
同声旁
祥xiáng
tường
cát tường; tốt lành
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 礻 thần, lễ, phúc
吉祥
jíxiáng · cát tường; tốt lành
Đồng thanh bàng
同声旁
氧yǎng
dưỡng
ôxy (nguyên tố hóa học)
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 气 hơi
氧气
yǎngqì · khí ô-xy
Đồng thanh bàng
同声旁
翔xiáng
tường
bay lượn; bay liệng
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 羽 lông vũ, cánh
飞翔
fēixiáng · bay lượn; bay liệng
Đồng thanh bàng
同声旁
痒yǎng
dương
ngứa
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 疒 bệnh
痒
yǎng · ngứa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 姜

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

江jiāng
giang
sông (lớn)HSK4
将jiāng
tương
sẽ; đem, lấy (như 把)HSK5
僵jiāng
cương
cứng đờ; bế tắc; căng thẳngHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

桨jiǎng
tưởng
mái chèoHSK7-9
讲jiǎng
giảng
nói, giảngHSK2
奖jiǎng
tưởng
giải thưởng; thưởng, khen thưởngHSK4
降jiàng
giáng
hạ, giảm; rơi xuốngHSK4
酱jiàng
tương
tương; sốt; nước chấm sệtHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác