压榨
áp trá
- yāzhàHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 壓榨ép (lấy dầu, nước); bóc lột例: 老板压榨员工,让他们每天加班。 – Ông chủ bóc lột nhân viên, bắt họ tăng ca mỗi ngày.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
压
yā
áp
đè, ép, nén
厂 sườn núi, xưởng + 圡
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 历 | lì lịch | kinh nghiệm; trải qua, kinh qua Bộ kiện trong: 圡 ≠ 力 | 经历 jīnglì · kinh nghiệm; trải qua, kinh qua | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厘 | lí li | cm Bộ kiện trong: 圡 ≠ 里 | 厘米 límǐ · cm | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厌 | yàn yếm | ghét Bộ kiện trong: 圡 ≠ 犬 | 讨厌 tǎoyàn · ghét | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厉 | lì lợi | giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm Bộ kiện trong: 圡 ≠ 万 | 厉害 lìhai · giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厅 | tīng sảnh | phòng lớn, sảnh Bộ kiện trong: 圡 ≠ 丁 | 餐厅 cāntīng · nhà hàng; phòng ăn, nhà ăn | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厕 | cè trắc | phòng vệ sinh Bộ kiện trong: 圡 ≠ 则 | 厕所 cèsuǒ · phòng vệ sinh | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厢 | xiāng tương | toa tàu Bộ kiện trong: 圡 ≠ 相 | 车厢 chēxiāng · toa tàu | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厦 | shà sá | tòa nhà Bộ kiện trong: 圡 ≠ 夏 | 大厦 dàshà · tòa nhà | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 雁 | yàn nhạn | chim nhạn; ngỗng trời Bộ kiện trong: 圡 ≠ 倠 | 大雁 dàyàn · chim nhạn; ngỗng trời | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厄 | è ách | vận rủi; tai ương; số phận bất hạnh Bộ kiện trong: 圡 ≠ 㔾 | 厄运 èyùn · vận rủi; tai ương; số phận bất hạnh | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 庄 | zhuāng trang | làng; thôn xóm | 村庄 cūnzhuāng · làng; thôn xóm | Chữ hình cận 形近字 |
👀 压 / 庄: 压: khung 厂 (không chấm trên) + 土 có chấm. 庄: khung 广 (có chấm trên) + 土.
⚖️ Hình bàng 厂 dễ lẫn với 广, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 压榨
榨
zhà
trá
ép (lấy nước, dầu); bóc lột, vắt kiệt
木 cây, gỗ + 窄
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 窄 | zhǎi trại | hẹp Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 穴 hang, lỗ | 狭窄 xiázhǎi · chật hẹp; hẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 压榨
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.