名副其实
danh phó kỳ thực
- míngfùqíshíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 名副其實danh xứng với thực例: 这里风景如画,是名副其实的旅游胜地。 – Nơi đây phong cảnh như tranh, đúng là thắng cảnh du lịch danh xứng với thực.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
名
míng
danh
tên; (lượng từ cho người); hạng
口 miệng, nói, ăn + 夕
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 岁 | suì tuế | tuổi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 山 núi | 岁月 suìyuè · năm tháng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夕 | xī tịch | giao thừa | 除夕 chúxī · giao thừa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罗 | luó la | lưới bắt chim; giăng bắt; lụa mỏng Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 罒 lưới | 包罗万象 bāoluówànxiàng · bao quát mọi thứ; muôn hình vạn trạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铭 | míng minh | ghi lòng tạc dạ; khắc ghi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 钅 kim loại | 铭记 míngjì · ghi lòng tạc dạ; khắc ghi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 名副其实
副
fù
phó
phó; phụ
刂 dao, cắt + 畐
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 富 | fù phú | giàu Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 宀 mái nhà | 丰富 fēngfù · phong phú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 福 | fú phúc | phúc, phước; hạnh phúc Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 幸福 xìngfú · hạnh phúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 幅 | fú phúc | bức (lượng từ cho tranh) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 巾 khăn, vải | 幅度 fúdù · biên độ, mức độ (tăng giảm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逼 | bī bức | ép; bức ép; dồn ép Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 辶 đi, di chuyển | 逼近 bījìn · áp sát; tiến sát; đến gần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辐 | fú phúc | bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 车 xe | 辐射 fúshè · bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 名副其实
其
qí
kỳ
nó, của nó; người đó, của người đó
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 期 | qī kỳ | kỳ, số (tạp chí), khóa | 日期 rìqī · ngày tháng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 基 | jī cơ | cơ bản, căn bản | 基本 jīběn · cơ bản, căn bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棋 | qí kỳ | cờ; ván cờ | 围棋 wéiqí · cờ vây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 欺 | qī khi | bắt nạt; ức hiếp | 欺负 qīfu · bắt nạt; ức hiếp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斯 | sī tư | người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo | 穆斯林 mùsīlín · người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 名副其实
实
shí
thực
宀 mái nhà + 头
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 头 | tóu đầu | đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 大 to lớn | 点头 diǎntóu · gật đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 名副其实
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.