HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

急迫

cấp bách
  1. jípòHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từ
    cấp bách; gấp gáp; khẩn thiết
    例: 解决城市交通拥堵问题已经十分急迫。 – Giải quyết vấn đề ùn tắc giao thông đô thị đã trở nên vô cùng cấp bách.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

急
jí
cấp
vội; gấp; sốt ruột
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 刍
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
趋qū
xu
xu thế
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 走 chạy, đi
趋势
qūshì · xu thế
Đồng thanh bàng
同声旁
稳wěn
ổn
vững, ổn định; chắc chắn
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 禾 lúa
平稳
píngwěn · êm, ổn định, vững vàng
Đồng thanh bàng
同声旁
隐yǐn
ẩn
che giấu; ẩn giấu
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
隐藏
yǐncáng · che giấu; ẩn giấu
Đồng thanh bàng
同声旁
皱zhòu
trứu
nhăn, nhíu; nếp nhăn
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 皮 da
皱纹
zhòuwén · nếp nhăn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 急迫
迫
pò
bách
辶 đi, di chuyển + 白
8 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
白bái
bạch
trắng白天
báitiān · ban ngày
Đồng thanh bàng
同声旁
怕pà
phạ
sợ; e ngại
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 忄 tim, tình cảm
可怕
kěpà · đáng sợ
Đồng thanh bàng
同声旁
拍pāi
phách
vỗ, chụp (ảnh)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 扌 tay, động tác tay
拍照
pāizhào · chụp ảnh
Đồng thanh bàng
同声旁
泉quán
tuyền
suối, mạch nước
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 水 nước
矿泉水
kuàngquánshuǐ · nước khoáng
Đồng thanh bàng
同声旁
魄pò
phách
thể chất; thể lực; vóc người
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 鬼 ma quỷ
体魄
tǐpò · thể chất; thể lực; vóc người
Đồng thanh bàng
同声旁
泊bó
bạc
lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước
漂泊
piāobó · lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó
Đồng thanh bàng
同声旁
粕pò
phách
cặn bã; phần dở, lạc hậu
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 米 gạo
糟粕
zāopò · cặn bã; phần dở, lạc hậu
Đồng thanh bàng
同声旁
伯bó
bá
bác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 亻 người
伯伯
bóbo · bác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi)
Đồng thanh bàng
同声旁
柏bǎi
bách
cây bách
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ
柏树
bǎishù · cây bách
Đồng thanh bàng
同声旁
舶bó
bạc
tàu thuyền
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 舟 thuyền
船舶
chuánbó · tàu thuyền
Đồng thanh bàng
同声旁
帕pà
phách
khăn tay; khăn mùi soa
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 巾 khăn, vải
手帕
shǒupà · khăn tay; khăn mùi soa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 急迫

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác