胜负
thắng phụ
- shèngfùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 勝負thắng thua例: 比赛的胜负并不重要,重要的是参与。 – Thắng thua trong trận đấu không quan trọng, quan trọng là được tham gia.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
胜
shèng
thắng
thắng, chiến thắng
月 trăng; thịt, cơ thể + 生
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 生 | shēng sinh | sinh; đẻ; mọc | 男生 nánshēng · nam sinh; bạn nam | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 星 | xīng tinh | tuần Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 日 mặt trời, thời gian | 星期 xīngqī · tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姓 | xìng tính | họ Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 女 phụ nữ | 姓名 xìngmíng · họ tên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 性 | xìng tính | tính (hậu tố chỉ tính chất) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 忄 tim, tình cảm | 个性 gèxìng · cá tính | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牲 | shēng sinh | hy sinh Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 牛 trâu bò | 牺牲 xīshēng · hy sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 胜负
负
fù
phụ
gánh, chịu (trách nhiệm); thua; mắc (nợ)
贝 tiền, của cải + ⺈
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 危 | wēi nguy | nguy hại Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 厄 khốn khó | 危害 wēihài · nguy hại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尔 | ěr nhĩ | đôi khi Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 小 nhỏ | 偶尔 ǒu'ěr · đôi khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 胜负
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.