绑
bảng
- bǎngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 綁buộc; trói; quấn例: 他先清洗了伤口,再绑上绷带。 – Anh ấy rửa sạch vết thương trước rồi mới quấn băng.
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
绑
bǎng
bảng
buộc; trói; quấn
纟 tơ, sợi + 邦
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 帮 | bāng bang | giúp; giúp đỡ Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 巾 khăn, vải | 帮忙 bāngmáng · giúp đỡ (động từ li hợp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 邦 | bāng bang | liên bang Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 联邦 liánbāng · liên bang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 绑
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.