划得来
hoạch đắc lai
- huádeláiHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 划得來đáng; có lợi例: 坐飞机比坐火车贵不了多少,还是划得来的。 – Đi máy bay không đắt hơn đi tàu bao nhiêu, vẫn đáng.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
划
huà
hoa
chèo (thuyền)
刂 dao, cắt + 戈
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 找 | zhǎo tảo | tìm Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 扌 tay, động tác tay | 找到 zhǎodào · tìm thấy; tìm được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 戈 | ē qua | can qua; binh đao; (bóng) chiến tranh, xung đột | 干戈 gāngē · can qua; binh đao; (bóng) chiến tranh, xung đột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伐 | fá phạt | chặt; đốn (cây) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người | 砍伐 kǎnfá · chặt; đốn (cây) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 划得来
得
dé
đắc
được; đạt được; nhận được
彳 bước đi + 㝵
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 碍 | ài ngại | cản trở; trở ngại Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 石 đá | 阻碍 zǔ'ài · cản trở; trở ngại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 彳 dễ lẫn với 亻: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 划得来
来
lái
lai
đến
7 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 睐 | lài lãi | ưu ái; được ưa chuộng | 青睐 qīnglài · ưu ái; được ưa chuộng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 束 | shù thúc | bó (hoa…) | 结束 jiéshù · kết thúc | Chữ hình cận 形近字 |
👀 来 / 束: 来: hai chấm ở hai bên phía trên. 束 = 木 + 口 (bó cây lại).
Trong từ 划得来
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.