当心
đương tâm
- dāngxīnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 當心để tâm, lưu tâm, cẩn thận例: 慢点儿走,当心地上滑。 – Đi chậm thôi, cẩn thận đất trơn.
8
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
当
dāng
đương
làm
彐 đầu con nhím + 小
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 小 | xiǎo tiểu | nhỏ | 小姐 xiǎojiě · cô (trong cách gọi) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 孙 | sūn tôn | cháu gái (con của con trai) Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 子 con | 孙女 sūnnǚ · cháu gái (con của con trai) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肖 | xiào tiếu | con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 生肖 shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挡 | dǎng đảng | chắn, cản Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 扌 tay, động tác tay | 遮挡 zhēdǎng · che chắn; che khuất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 档 | dàng đẳng | hồ sơ lưu; cấp, hạng; số (hộp số xe) Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 木 cây, gỗ | 文档 wéndàng · tài liệu; tệp văn bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 当心
心
xīn
tâm
tim; lòng, tâm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 虑 | lǜ lự | suy nghĩ | 考虑 kǎolǜ · suy nghĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闷 | mèn muộn | ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芯 | xīn tâm | chip; vi mạch | 芯片 xīnpiàn · chip; vi mạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 当心
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 小心 | xiǎoxīn tiểu tâm | cẩn thận | HSK2 |