HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

刺绣

kích tú
  1. cìxiùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 刺繡
    thêu; đồ thêu
    例: 苏州的刺绣做工精美,很受游客欢迎。 – Đồ thêu Tô Châu tinh xảo, rất được du khách ưa chuộng.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

刺
cì
kích
gai; đâm, chích
刂 dao, cắt + 朿
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
策cè
sách
lên kế hoạch; tổ chức; dàn dựng
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ ⺮ tre
策划
cèhuà · lên kế hoạch; tổ chức; dàn dựng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 刺绣
绣
xiù
tú
thêu
纟 tơ, sợi + 秀
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
秀xiù
tú
ưu tú
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 禾 lúa
优秀
yōuxiù · ưu tú
Đồng thanh bàng
同声旁
透tòu
thấu
thấm qua, lọt qua; thấu, hết mức
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 辶 đi, di chuyển
透明
tòumíng · trong suốt
Đồng thanh bàng
同声旁
锈xiù
tú
gỉ sét; (V) bị gỉ
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 钅 kim loại
锈
xiù · gỉ sét; (V) bị gỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
诱yòu
dụ
dụ dỗ; dụ, nhử
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 讠 lời nói
引诱
yǐnyòu · dụ dỗ; dụ, nhử
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 刺绣

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác