使命
sử mệnh
- shǐmìngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từsứ mệnh例: 他完成了他的使命。 – Anh ấy đã hoàn thành sứ mệnh của mình.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
使
shǐ
sử
khiến, làm cho; khiến cho
亻 người + 吏
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吏 | lì lại | quan lại (thời xưa) | 官吏 guānlì · quan lại (thời xưa) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 使命
命
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 使命
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 失明 | shīmíng thất minh | mù; mất thị lực | HSK7-9 |