热泪盈眶
nhiệt lệ doanh khuông
- rèlèiyíngkuàngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 熱淚盈眶rưng rưng nước mắt (vì xúc động)例: 听到女儿考上大学的消息,妈妈激动得热泪盈眶。 – Nghe tin con gái đỗ đại học, mẹ xúc động rưng rưng nước mắt.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
热
rè
nhiệt
nóng
灬 lửa + 执
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 势 | shì thế | ưu thế Hình bàng: 灬 lửa ≠ 力 sức | 优势 yōushì · ưu thế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 执 | zhí chấp | thi hành, thực hiện Hình bàng: 灬 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay | 执行 zhíxíng · thi hành, thực hiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挚 | zhì chí | chân thành; thắm thiết Hình bàng: 灬 lửa ≠ 手 tay | 诚挚 chéngzhì · chân thành; thắm thiết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垫 | diàn điếm | lót; kê; đệm; trả hộ (tiền) Hình bàng: 灬 lửa ≠ 土 đất | 垫底 diàndǐ · đứng chót; lót đáy; lót dạ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 热泪盈眶
泪
lèi
lệ
nước mắt
氵 nước + 目
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 目 | mù mục | chương trình | 节目 jiémù · chương trình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 热泪盈眶
盈
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 热泪盈眶
眶
kuàng
khuông
目 mắt + 匡
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 筐 | kuāng khuông | cái sọt; cái giỏ Hình bàng: 目 mắt ≠ ⺮ tre | 筐 kuāng · cái sọt; cái giỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 框 | kuàng khung | khung; khoanh lại; (bóng) gò bó Hình bàng: 目 mắt ≠ 木 cây, gỗ | 框架 kuàngjià · khung; khuôn khổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 目 dễ lẫn với 日: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 热泪盈眶
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.